Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lã Nguyên Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Đức Nguyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/12/1978 Quê quán: đông La - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Nhân La - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Miên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 Quê quán: Nhân La - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TT La Hai, Thị trấn La Hai, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Mạnh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 21/10/1978 Quê quán: Nhân La - Kim Động - Hưng Yên An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3335 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Hưng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1958 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Phù yên, Huyện Phù Yên, Sơn La Số mộ 134 · Hàng 10 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Hùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Thế hùng Năm sinh: 2/11/ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn VĂn Hưng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/12/1969 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Quỳnh nhai, Huyện Quỳnh Nhai, Sơn La Số mộ 132 · Hàng 9 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Toạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Tẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Đính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 10 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nhân La, Xã Nhân La, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 7 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.