Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Lã Nguyên Hùng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Phùng Hưng, Xã Phùng Hưng, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu Bắc Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Phường Hưng Đạo, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 111 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Sơn La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tân Phúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 24 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn La Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn La Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Nghĩa hưng, Xã Nghĩa Hưng, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Là Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1977 Quê quán: Bình Minh - Khoái Châu - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đình La Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nguyên Hoà, Xã Nguyên Hòa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Là Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: Bình Minh, Xã Bình Minh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thế Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 03/05/1979 Quê quán: Đông La, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Hưng Chí Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Hưng Cung Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hưng Dũng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Hưng Lưu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Hưng Mậu Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Hưng San Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Hưng Sửu Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Hưng Sửu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hưng Xuân Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Hưng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông La, Xã Đông La, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lã Nguyên Hùng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bạch Hà- Yên Bình- Hoàng Liên Sơn Mộ 343, nt 3A, Thạnh Tây, Tân Biên