Tìm thấy 9 hồ sơ cho “Lâm Văn Uyền”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Mai Lâm, Xã Mai Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 24 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Uyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1947 An táng tại: NTLS xã Kim Sơn, Xã Kim Sơn, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Rậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1964 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 281 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Tựa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 419 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1962 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 431 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  6. Lăm Văn Xoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 151 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 28/6/1987 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 590 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lâm Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 9/11/1986 An táng tại: NTLS Huyện Tân Uyên, Xã Khánh Bình, Huyện Tân Uyên, Bình Dương Số mộ 595 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Văn Huy Lâm Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 4/9/1988 An táng tại: Nghĩa Trang Thị Trấn Than Uyên, Lào Cai Số mộ 5 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Uyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 23/08/1968 (74-94)05
  2. Lâm Văn Uyền Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 23/8/1968
  3. Lâm Văn Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/8/1968
  4. Lâm Văn Uyển Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Năm Thắng- Nam Trực- Hy sinh: 28/8/1968