Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Lâm Văn Tùng”.

  1. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/5/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng M · Lô 87 · Khu B7 Xem chi tiết →
  3. Lâm văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/12/1965 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Tùng Năm sinh: 16/ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 5 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Tung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Thị trấn Thịnh long, Thị trấn Thịnh Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Nhuận Đông- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964
  2. Lâm Văn Tùng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1940 · Tân Thuận Đông- Châu Thành- Hy sinh: 31/12/1964