Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Lâm Văn Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng R Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lấm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lẳm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 29/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  4. Ngô Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1985 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 3/1/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng D Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  8. Võ Văn Lắm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 2 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Ngọ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/6/1972 Quê quán: Gia Mỹ- Gia Lâm- Gia Viễn- Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang Kon Tum Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quới Sơn - Châu Thành - Bến Tre Đơn vị: C4 Thành đội Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. MAI VĂN TẤN Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 05 - 02 - 1969 Quê quán: THÔN TRÌ, THƯỢNG LÂM - MỸ ĐỨC, HÀ TÂY An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ MAI VĂN TẤN
  14. Trịnh Văn Vấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Hợp Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Năm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Hùng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Khánh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thơ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Bang Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 28/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
  2. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
  3. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974