Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Lâm Văn Mỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Phí Văn Thục Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/7/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Thuật Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Cứ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Mạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Thao Năm sinh: 1904 Ngày hy sinh: 23/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Xếp Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Dung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Thập Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Xứng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 1/1985 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Đặng Văn Đình Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 28/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 46 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Điền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/8/1966 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tiên Mỹ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Võ Văn Đại Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 5/2/1951 Quê quán: Vĩnh Lâm - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Linh mỹ - Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
  2. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
  3. Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974