Tìm thấy 217 hồ sơ cho “Lâm Văn Mỹ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Diển Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 26/4/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Dòng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Giai Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hoàn Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Hưởng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/8/1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kỳ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Nghinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Năm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quá Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/6/1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thông Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thảo Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 25/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 17 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thất Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tuyến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 16/1/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phúc Lâm, Xã Phúc Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tập Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Thượng Lâm, Xã Thượng Lâm, Huyện Mỹ Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Xưởng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/7/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Lam Điền, Xã Lam Điền, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 30 · Hàng 3 Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
- Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974
- Lâm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1955 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 23/12/1974