Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lâm Vân”.

  1. Lâm Văn Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Ba Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/03/1962 Quê quán: Thạnh Phú - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Thạnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Dĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1953 Quê quán: Bình Hòa - Vĩnh Cửu - Đồng Nai Đơn vị: xã Bình Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước Kiển An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Khút Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1971 Quê quán: Phú Hội - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phú Hội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Nguơn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/04/1973 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Quang Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/07/1968 Quê quán: Dưỡng Điềm - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện Châu Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Long Điền - Giá Rai - Bạc Liêu Đơn vị: xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1951 Quê quán: Thị Trấn Hòa Bình - Tương Dương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tương Dương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Cẩm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1973 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1970 Quê quán: Nam Triệu - Phú Sơn - Hà Sơn Bình Đơn vị: D32 - E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Meo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1984 Quê quán: Xuân Lập - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: D 9 - Đ 7701 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1970 Quê quán: Tiến Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: C 22 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Song Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 11/9/1971 Quê quán: Tân Thuận - Nhà Bè - Hồ Chí Minh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Thương Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 13/05/1951 Quê quán: Long An - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã đội Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1975 Quê quán: Nam Thắng - Nam Ninh - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: C6 - D5 - E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Đời Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 03/06/1967 Quê quán: Hậu Thành - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Địa phương quân huyện Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/4/1974
  2. Lâm Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Lâm Văn Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 23/4/1974
  4. Lâm Vân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr