Tìm thấy 1.084 hồ sơ cho “Lâm Vân”.

  1. Lâm Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1984 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 101 · Khu 1 Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 40 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Duối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: Xã Xuân Trường An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 18 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Hàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 3 · Khu B1 Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/9/1985 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 106 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/10/1971 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu A1 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Khui Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1966 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 47 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1970 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Lộc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 5/10/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Dương, Xã Xuân Dương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1969 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Lực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1980 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Meo Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 17/5/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 6 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Muôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1959 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Mậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 6 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Văn Vân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 23/4/1974
  2. Lâm Vân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)