Tìm thấy 35 hồ sơ cho “Lâm Trì Ký”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Dương Đình Bã Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đào Huy Lậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Tứ Kỳ - Hải Dương - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Mạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1970 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Tiệm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ An Đơn vị: C7 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Thanh Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1972 Quê quán: Kỳ Lâm - Kỳ Anh - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320( Sư đoàn 320) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Sức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1968 Quê quán: Chu Kỳ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Ngũ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1975 Quê quán: Kiệu Ky - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lý Văn Dần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1971 Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Trường - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Xuân Quỳ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/11/1970 Quê quán: Kiến Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Hoạch Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/6/1972 Quê quán: Hà Lâm - Kỳ Trung - Thanh Hóa Đơn vị: C20 E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đăng Ngạn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kiêu Kỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Đinh Quang Bôi Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 31/3/1971 Quê quán: Kiến kỳ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Đỗ Hữu Linh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kỳ Lâm - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Trì Ký Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Tâm- Thủy Nguyên- Hy sinh: 7/3/1972