Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lâm Thanh Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 80 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  2. Lương ngọc Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 99 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  3. Lương Đình Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 6 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Phụng Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1984 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 296 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 11 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 185 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  7. Đinh Xuân Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 152 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Túc Năm sinh: 1/5/1948 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/06/1978 Quê quán: Lâm thao - Gia Lương - Bắc Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Vương Văn Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1969 Quê quán: Lương Lâm - TX Lạng Giang - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trần Trường Lam Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Vĩnh Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: E222 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/12/1966 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Ngô Chí Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Ngô Chí Tính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 07/3/1969 Quê quán: Lam Sơn- Đô Lương- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 An táng tại: NTLS Đồi 82, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968