Tìm thấy 135 hồ sơ cho “Lâm Thanh Lương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng ngọc Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1978 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A2 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Công Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 78 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  3. Lê Đức Lượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1943 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 9 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  4. Lưông Công Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 244 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
  5. Lương Bá Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1964 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 31 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  6. Lương Bá Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 7 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  7. Lương Công An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 10 · Lô u · Khu u Xem chi tiết →
  8. Lương Công Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  9. Lương Công Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 87 · Lô a · Khu a Xem chi tiết →
  10. Lương Công Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 298 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  11. Lương Công Huy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 14 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  12. Lương Công Hạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 115 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  13. Lương Công Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 23 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
  14. Lương Công Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
  15. Lương Công Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 15 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  16. Lương Công Trấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 205 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
  17. Lương Công Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1980 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 256 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  18. Lương Công Đáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/12/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 134 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
  19. Lương Công Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1983 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  20. Lương Ngọc Kiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 203 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Thanh Lương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 20/6/1968