Tìm thấy 91 hồ sơ cho “Lâm Thanh Chương”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Trữ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/4/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Phạm Hồng Vân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/1/1969 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Liệu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/12/1967 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Huấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Phạm Thanh Bình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Thanh Lam - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 - E803 - QK4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Chưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 163 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Quý Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 20/6/1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: F377 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Lâm Cởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thanh Mai, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1972 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thái Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/1/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/12/1972 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Vương Viết Tam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. Lê Minh Trí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E997 - F31 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C11 D3 E 866 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Thế Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1982 Quê quán: Thanh Chương - Thanh Lâm - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 9 - E 6 - F 317 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đình Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1985 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - D45 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C Trinh sát - Lữ 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1979 Quê quán: Hạnh Lâm - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Lữ 7 - Quân đoàn 3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Thanh Chương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Hải Lộc- Hải Hậu- Hy sinh: 28/12/1970