Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Lâm Quang Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Lâm, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
- Lê Đức Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 188 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Nhạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 394 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 293 · Hàng 9 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Đinh Quang Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 180 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đào Quang Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Hạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Tiên Tiến - Văn Lãm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Côi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/8/1968 Quê quán: Hùng Lễ - Lâm Anh - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21 - 10 - 1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Mẫu Tấu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tẩm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 21/10/1969 Quê quán: Lam Sơn - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24 - 8 - 1972 Quê quán: Việt Hưng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Công Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25 - 12 - 1972 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Duy Nhật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/01/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Nam Sách - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Chì Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1968 Quê quán: Trung Kiên - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/08/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1972 Quê quán: Vạn Xuân - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Minh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thông Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 21/09/1971 Quê quán: Chỉ Đạo - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tạ Văn Tuấn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/01/1967 Quê quán: Đại Đồng - Văn Lâm - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.