Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Lâm Quang Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Quang Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 85 · Lô m · Khu m Xem chi tiết →
- Nguyên Đắc Bằng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 24/07/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: C1 - D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Hạnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/3/1971 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Trí Bái Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Khúc Trị Phong Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/1/1972 Quê quán: Tân Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Văn Sơn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/6/1970 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Bút Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/11/1966 Quê quán: Viết Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/5/1966 Quê quán: Hưng Lâm - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Cửu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/10/1966 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đăng Băng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 29/3/1972 Quê quán: Lam Hưng - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thái Quý Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/2/1973 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Trúc Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1972 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Cao Lai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 25/5/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Khái Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 31/12/1968 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Mạnh Hùng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1967 Quê quán: An Lâm - Trấn Yên - Hoàng Liên Sơn - Yên Bái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dư Văn Hoát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: C5 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đào Quang ích Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Lam Sơn, Phường Lam Sơn, Thành Phố Hưng Yên, Hưng Yên Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bóng Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: C3 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Sơn Hải Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1969 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: TĐ Bộ. TĐ2.E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.