Tìm thấy 169 hồ sơ cho “Lâm Quang Hùng”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lâm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Lâm Hung Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: NTLS xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Quang, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D10 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Hùng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Nguyên, Xã Bình Nguyên, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lẫm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/10/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: D10 E68 F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lâm Quang Thiếm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 367 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/07/1947 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1/1968 Quê quán: Quảng Hùng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: C8 D11 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Ng T Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1968 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Đức Thiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1967 Quê quán: Kim Động, Hải Hưng, Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Hồng Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Tân Hưng - Tiên Lử - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/3/1974 Quê quán: Hưng Lợi - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đức Kim Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/3/1969 Quê quán: Hưng Thịnh - Hưng Nguyên - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Quang Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/12/1972 Quê quán: Hưng Lam - Hưng Nguyên - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Vũ Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/10/1980 Quê quán: Hà Lâm - Hòn Gai - Quảng Ninh Đơn vị: Lữ 22 - Quân đoàn 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Hoàng Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 21 · Hàng 23 · Khu S Xem chi tiết →
- Trương Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.