Tìm thấy 10 hồ sơ cho “Lâm Quang Chừng”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Phước Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Trần Thị Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17 - 07 - 1969 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Chung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/7/1969 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Lâm An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Phạm Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 14 · Hàng 9 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Hồ Đức Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Cao Quang Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cao Xá, Xã Cao Xá, Huyện Lâm Thao, Phú Thọ Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1973 Quê quán: Bồ Đề Gia - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: H1 E95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Khắc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/03/1970 Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trần Khắc Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/3/1970 Quê quán: Nam Chung - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Ngô Đức Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Văn Chung - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Quang Chừng Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Liêm Sơn- Thanh Liêm- Hy sinh: 28/3/1975