Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Lâm Quốc Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: 15C1BH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1972 Quê quán: Quốc từ - Tiên Lãm - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Đinh Quang Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Đông Sơn - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Quảng Thọ - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/7/1970 Quê quán: Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/1/1973 Quê quán: Quảng Vọng - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1972 Quê quán: Quảng Thành - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lâm Khỉnh Chống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Toán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Châu Quang - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Ý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 8/12/1973 Quê quán: Quảng Yên - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/11/1972 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Khút Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Bình Dương - Đông Triều - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Giáp Văn Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Tân Yên - Bắc Giang Đơn vị: C4 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thanh Lam Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/9/1966 Quê quán: Triệu Trung - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Phòng GD Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/2/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C51 - D302 - E95 - F325 Vệ quốc đoàn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Điểm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1971 Quê quán: Ninh Hiệp - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1969 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đình Lấm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1972 Quê quán: Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Từ Xã - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Quốc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Chợ Lớn- Hy sinh: 16/5/1974