Tìm thấy 523 hồ sơ cho “Lâm Quốc Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Thành Quốc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Lâm Quốc Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quảng Sơn - Huỵen Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lâm Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  4. Lâm Quốc Đại Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Chuyên Mỹ - Phú Xuyên - Hà Sơn Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lương Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quốc Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 21 · Khu S Xem chi tiết →
  7. Đặng Quốc Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1970 Quê quán: Lâm Trường - Lục Yên - Yên Bái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đàn Quốc Thuận Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quốc Dược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/12/1967 Quê quán: Phú Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Quốc Toàn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1968 Quê quán: Gia Thuỵ - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Vương Quốc Cư Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1970 Quê quán: Việt Hưng - Văn Lâm - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Đào Quốc Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/1/1969 Quê quán: Mai Lâm - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phùng Quốc Hưng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/7/1972 Quê quán: Bát Tràng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phùng Quốc Đạt (Phùng Huy Nhớ) Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/1/1976 Quê quán: Tân Quang - Văn Lâm - Hưng Yên Đơn vị: D1 - E201 - BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Hoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 24/6/1971 Quê quán: Số 312 Khối Vận - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1981 Quê quán: Quốc Lâm - Đoan Hùng - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Tạ Đình Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Tạ Đình Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Quốc Quang Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1941 · - Chợ Lớn- Hy sinh: 16/5/1974