Tìm thấy 333 hồ sơ cho “Lâm Quế Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Cương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 97 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Thuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 30 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Bôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Mạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Quạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 73 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Tiếp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 82 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 87 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  14. Phùng Quang Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 60 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Phùng Văn Khảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Phất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Sĩ Danh Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 102 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Trần Duy Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 68 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Thị Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Quế Thanh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Thới- Mỏ Cày- Hy sinh: 5/2/1968