Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Lâm Phước Đức”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lâm Đức Ký Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1972 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu e Xem chi tiết →
  2. Lý Đưc Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/10/1971 Quê quán: 37 - Trần Hưng Đạo - Hà Tây Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  3. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Nguyên Đức Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/05/1969 Quê quán: Hồng Vân - ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: K111 - M5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trần Đức Khiêm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Thường - Gia Lâm - Hà nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Võ Văn Đực Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/2/1978 Quê quán: Đá Lạt, Lâm Đồng, Lâm Đồng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Tạ Đức Hiền Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1/1975 Quê quán: Thụy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 26 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Bạc Liêu- Hy sinh: 5/10/1965
  2. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Bạc Liêu- Hy sinh: 5/10/1965
  3. Lâm Phước Đức Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Xuyên- Cà Mau- Hy sinh: 6/12/1965