Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Lâm Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Ngọc Giao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: Phú Lâm, Xã Phú Lâm, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 221 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  2. Vương ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  3. Đặng Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lam Sơn, Xã Lam Sơn, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Lắm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Ngọc Lục - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Ngọc Lượng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/7/1976 Quê quán: Lam Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòn Dung, tỉnh Khánh Hòa Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Anh Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/06/1984 Quê quán: Lâm Trường - Cẩm Thủy - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Chương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Yên Lâm - Tam Điệp - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Huệ Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 27/09/1978 Quê quán: Lam Sơn - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/01/1970 Quê quán: Vĩnh Lại - Lâm Thao - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Thạch Ngọc Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đặng Ngọc Tiền Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 26/03/1978 Quê quán: Lam dương - Yên Khê - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Đỗ Ngọc Dậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: đông Lâm - Sông Thao - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Huỳnh Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Ngọc Thinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1961 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Lê Ngọc Hồ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 19 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Bân Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/4/1963 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Ngọc Châu Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968 Cách A7, về Phía Bắc 40phút