Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Lâm Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Ngọc Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/08/1983 Quê quán: Đại Thánh - Đại Lộc - Quảng Nam Đơn vị: E 812 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Lâm Đồng, Lâm Đồng Đơn vị: D263 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Lê Ngọc Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1974 Quê quán: Đồng Sơn, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: C50 - D1 - Phú Lợi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 22/01/1979 Quê quán: Tân Tiến - Lạc Thủy - Hòa Bình Đơn vị: D Bộ 1 Lữ 7 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Ngô Ngọc Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Lâm Nghĩa - Lâm Thao - Phú Thọ Đơn vị: B1 - C12 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 85 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 298 · Hàng 5 · Khu Tây Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Trần Ngọc Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Xem chi tiết →
  11. Trịnh ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 46 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Vũ Ngọc Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Lâm Bưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  14. Cao Văn lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 9 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Hoàng Thượng Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/10/1971 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  17. Hoàng Y Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Lâm Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/6/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 8 · Khu A2 Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Lạm Năm sinh: 22/ Ngày hy sinh: 20/2/1975 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 13 · Khu B2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968 Cách A7, về Phía Bắc 40phút