Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Lâm Ngọc Huyên”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đồng Than, Xã Đồng Than, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 25 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Võ Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1980 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng N · Lô 63 · Khu A5 Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1968 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Đoàn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng minh, Xã Quảng Minh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Lâm Ngọc Cơ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Lâm Ngọc Lân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1973 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 111 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Lâm Ngọc Quyết Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Nghĩa Phú, Xã Nghĩa Phú, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Lâm Tấn Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/11/1978 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42019 Xem chi tiết →
  13. Mai Ngọc Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/5/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 63 · Hàng M · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  14. Mai ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Hải Hưng, Xã Hải Hưng, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Lam Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/11/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1044 · Hàng 5 · Lô 7 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Trần Cao, Thị trấn Trần Cao, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 74 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Phạm Ngọc Lâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 628 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Ngọc Huyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Hải An- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 23/06/1968 Cách A7, về Phía Bắc 40phút