Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Lâm Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Phạm Ngọc Hà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/9/1972 Quê quán: Phong Châu - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C2 - D12 - E68 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Ngọc Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1968 Quê quán: Xuân Huy - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Bình Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Ngọc Mai Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Lâm, Xã Hòa Lâm, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lũng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Ngọc Lâm Hưng Yên, Ngọc Lâm Hưng Yên Đơn vị: C5 D2 E48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Đinh Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 17/7/1947 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Xiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1977 Quê quán: Phú Lâm - Tân Châu - Châu Đốc Đơn vị: Biệt phái xã Phú Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Phan ngọc Thiết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đòan ngọc Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Đòan đức Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Thạch Ngọc Sanh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 31/12/1978 Quê quán: Dương Hà - Gia Lâm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: 45A Ngọc Lâm - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: C25 - E209 - F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hà Lâm Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.