Tìm thấy 316 hồ sơ cho “Lâm Ngọc Huyên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Chúc Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Sanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1968 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Đát Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Ngọc ẩn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Diện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Sang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1969 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũi Ngọc Hân Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Ngọc Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
- Vương Ngọc Long Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/7/1974 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: C19 E28 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Cao Ngọc Mỹ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Bản Yên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C11 D9 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Chu Ngọc Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/7/1972 Quê quán: Vĩnh Lai - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 D7 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Dương Quang Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 15/06/1978 Quê quán: Đồng lâm - Đồng Kỳ - Yên Thế - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nội Đơn vị: QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 31 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 22 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Liễn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
- Huỳnh Ngọc Lễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1982 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 24 · Khu S Xem chi tiết →
- Lê Anh Ngọc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Hàn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: NTLS xã Thuỵ Lâm, Xã Thuỵ Lâm, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 5 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.