Tìm thấy 43 hồ sơ cho “Lâm Huỳnh”.

  1. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 261 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Lãm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  5. Huỳnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  6. Huỳnh Tấn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  8. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/7/1966 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 166 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Văn Lầm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Văn Lẫm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 28/11/1965 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d2 · Khu a2 Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Thị Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 113 Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện An Biên, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Huỳnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 54 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Lâm Be Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 12 · Khu A2 Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Phước Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1953 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng I · Lô 34 · Khu B3 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Lam Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 34 · Hàng S Xem chi tiết →
  19. Huỳnh Thanh Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng b8 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Thị Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1969 An táng tại: xã An Chấn, Xã An Hòa, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 145 · Hàng 18 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Huỳnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  2. Lâm Văn Huỳnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đại An- Nam Thắng- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 2/1/1972 (34-97)07 1/50000