Tìm thấy 216 hồ sơ cho “Lâm Hữu Hùy”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Võ Hữu Nghĩa Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Võ Hữu ích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 23 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Lê Hữu Thinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/5/1972 Quê quán: Mai Lâm - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Sư 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trần Bá Hựu Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 3/1948 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Hải Đạo An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Hữu Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1980 Quê quán: Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: C6.D5.E38.F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Khoa Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/4/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: C2 - D2 - E29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 22/7/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hữu Sơn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 17/9/1967 Quê quán: Thượng Nguyên - Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Quân đội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Cái Hữu Sắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1967 Quê quán: Hải Lâm - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C25 - huyện đội Hải Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  11. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  12. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1972 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  13. nguyễn hữu Quế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1970 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  14. Trần Hửu Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1971 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D 130 - C 50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Hựu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 82 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đặng Hữu Hoà Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 12/1986 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Hữu Quất Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Hữu Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hoàng Hữu Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Quế Lâm, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Hữu Hùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Quang Thành- Trùng Khánh- Cao Bằng Hy sinh: 26/07/1972 (30-04)05 Đăk Tô