Tìm thấy 25 hồ sơ cho “Lâm Duy Hiệp”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Ngô Duy Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1969 Quê quán: Xuân Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: C3 - D39 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lý Duy Điều Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 24/03/1978 Quê quán: Xóm 1 - Ninh hiệp - Gia Lâm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lâm Chi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  4. Lâm Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  5. Lâm Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  6. Lâm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  7. Lâm Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Lâm Lư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  9. Lâm Thử Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  10. Lâm Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  11. Lâm Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  12. Mai Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Lâm Thành Hài Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/5/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 263 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Lâm Thành ái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 262 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Lâm Thị Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 13 Xem chi tiết →
  16. Lâm Thị học Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1957 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Tấn Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 15 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969
  2. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969
  3. Lâm Duy Hiệp Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thắng Lợi- Đại Từ- Hy sinh: 6/9/1969