Tìm thấy 79 hồ sơ cho “Lâm Bảo Thanh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Lâm Bảo Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 26/12/1981 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Bảo Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/06/1978 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Xuân Bạo Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/04/1978 Quê quán: Thọ lâm - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Bào Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/12/1972 Quê quán: Thanh Lâm - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Hà Văn Bào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Thanh lâm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Bế ích Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  7. Bế ích Bao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1976 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  9. Hoàng Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1985 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
  10. Lê văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  11. Lê văn Bạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1969 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 56 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 142 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  14. K' Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. K' Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Thanh Nghị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Bùi Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1971 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Bảo Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr
  2. Lâm Bảo Thanh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr