Tìm thấy 108 hồ sơ cho “Lâm Đức Sở”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lý Đức Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  2. Bùi Đức lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1985 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 42 · Lô 11 Xem chi tiết →
  3. Hà Đức Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: NTLS xã Quang Tiến, Xã Quang Tiến, Huyện Sóc Sơn, Hà Nội Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Lưu Đức Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/5/1971 Quê quán: Số 78 - Cốc Lếu - Lào Cai - Lao Cai Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Đức Trường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Số 19 Tràng Thi, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1968 Quê quán: Đông Sơn - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: C9 - D3 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Lâm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Lâm Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tây Giang, Xã Tây Giang, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Lâm Quang Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Liêu Tú, Xã Liêu Tú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  11. Lâm Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1983 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Phan Đức Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 22 · Hàng 22 · Khu N2 Xem chi tiết →
  13. Trần Đức Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Phong, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 105 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Son Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Thái Văn Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/08/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lâm Tấn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  18. Lê Giản Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện hoằng hoá, Thị trấn Bút Sơn, Huyện Hoằng Hóa, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  19. Thái Văn Sơ Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 17/8/1968 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/05/1978 Quê quán: Song Phương - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Giao Thịnh- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971
  2. Lâm Đức Sở Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Giao Thủy- Xuân Thủy- Hy sinh: 30/5/1971