Tìm thấy 4.532 hồ sơ cho “Lâm”.
- Lâm Văn Sung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 8 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Văn Suôl Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1971 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng h14 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 152 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sơn Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 24/3/1987 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng f22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sến Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 29/4/1967 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng g11 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Sở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thoả Năm sinh: 1/2/ Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Giao Phong, Xã Giao Phong, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thuỷ Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 29/7/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 586 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 89 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thía Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 940 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thạnh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 816 · Hàng 1 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Xã Hải Lộc, Xã Hải Lộc, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 60 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Lâm Văn Thời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1963 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho