Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Hoàng Văn Lắm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Huỳnh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  3. Hà Đình Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 17 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Khổng Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Khổng Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Lâm Chi Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 27 Xem chi tiết →
  7. Lâm Chi Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 15/7/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  8. Lâm Duy Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lâm Duy Tông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lâm Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  11. Lâm Hồng Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1970 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  12. Lâm Hồng Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  13. Lâm Hữu Hàng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Lâm Hữu Thừa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/10/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lâm Khuê Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/1/1969 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 21 Xem chi tiết →
  16. Lâm Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Lâm Lê Nghĩa Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 22/9/1957 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 653 · Hàng Hàng 20 Xem chi tiết →
  18. Lâm Lư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 28 Xem chi tiết →
  19. Lâm Lư Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 15/8/1971 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  20. Lâm Minh Châu Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách