Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.
- Đỗ Bá Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Đỗ Hồng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/2/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Quang Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Liêm Thuận, Xã Liêm Thuận, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lam Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 688 · Hàng 37 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Làm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 5/19/1969 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1972 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu D1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/1/1971 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Vĩnh Lãm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 8/1/1952 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đông Kết, Xã Đông Kết, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Đắc Lạm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Liên Khê, Xã Liên Khê, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Bùi Duy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Bùi Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Bùi Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/9/1968 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 17 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 113 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Hải Giang, Xã Hải Giang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho