Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1961 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 25 · Hàng 25 Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 15 · Khu B Xem chi tiết →
- Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1987 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 30 · Khu Quân Đội Xem chi tiết →
- Lê Đăng Lam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/10/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 65 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Đức Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 83 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Lê đình Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Bình, Xã An Bình, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Lò Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 35 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
- Lò văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 110 · Hàng 7 · Lô b Xem chi tiết →
- Lý Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng L · Lô 191 · Khu B15 Xem chi tiết →
- Lý Đức Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 150 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Lăm Văn Biết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
- Lương Lắm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Lương Đình Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tân Việt, Xã Tân Việt, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Lại Văn Lẫm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Lằm Kứu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Thị xã Móng Cái, Thành Phố Móng Cái, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1982 An táng tại: Lý Học, Xã Lý Học, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô B Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1951 An táng tại: Đặng Cương, Xã Đặng Cương, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Cao Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1946 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/11/1977 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho