Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Mai văn Lắm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1971 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô Ô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  2. NGuyễn văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1975 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Công Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L13 · Hàng 16 · Lô 12 · Khu D Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Danh Lam Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/5/1972 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ L103 · Hàng 7 · Lô 3 · Khu Đ Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Mê linh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Trạm Lộ, XãTrạm Lộ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 166 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hữu Lắm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 105 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn K. Lâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 122 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/2/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Tú, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 · Khu 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 18/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Minh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1553 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Hùng Lô, Huyện Phù Ninh, Phú Thọ Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1986 An táng tại: Nghĩa trang Hương Lâm, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1512 · Hàng 11 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Lam Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 95 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lẫm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 80 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Viết Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 91 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách