Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Hữu Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 2 · Lô 16 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu C 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/7/1963 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/9/1965 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 324 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Tiên Hà, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Lâm Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Lãm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/3/1963 An táng tại: Nghĩa trang Tam Giang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 143 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1977 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 21 · Lô 16 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Phúc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 465 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Quang Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 25 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1964 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 17 · Lô 7 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Viết Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1979 An táng tại: Huyện Kỳ Anh, Huyện Kỳ Anh, Hà Tĩnh Số mộ 486 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Làm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1969 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a4 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/31/1967 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d9 · Khu a2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d3 · Khu a3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1970 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 · Khu T Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách