Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 46 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 15 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đống Thị Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 396 · Hàng 11 · Lô C Xem chi tiết →
  5. Đỗ Hữu Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Xuân Lâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 593 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Đăng Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Ninh Khang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1985 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Bùi Lý Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1985 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 117 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 431 · Hàng 15 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Bùi đức Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 211 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Cao Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng lê, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  15. Cao Sĩ Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 7 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Cao Thanh Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1967 An táng tại: xã Hương hoá, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Châu Tra Lâm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Danh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 32 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/1967 An táng tại: Xã Quế Châu, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/7/1968 An táng tại: xã Phúc trạch, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách