Tìm thấy 4.490 hồ sơ cho “Lâm”.
- Phạm Lâm Thao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1973 Quê quán: Nam Hải - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: H1 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Quốc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Tốn – Gia Lâm, Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Lầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 Quê quán: Minh Đức - Mỏ cày - Bến Tre Đơn vị: D 2 - E 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Liên Hiệp - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D7 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1972 Quê quán: An Hòa - Gò Công - Mỹ Tho - Tiền Giang Đơn vị: E 53 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Hữu Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/10/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Lương Lẫm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1969 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Hoà, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lam Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/11/1973 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã đội Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1975 Quê quán: Nhân Lộc - Can Lộc - Hà Tĩnh Đơn vị: F7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/10/1978 Quê quán: An Cơ - Xuân Thủy - Hà Nam Đơn vị: E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Tạ Khắc Lâm Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/2/1979 Quê quán: Xuân Dương - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D8 E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- VÕ THANH LÂM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Võ Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/10/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Thành lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/02/1985 Quê quán: Tân Đông - Gò Công Đông - Tiền Giang Đơn vị: E201 F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Viết Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/6/1980 Quê quán: TX Tam kỳ, Quảng Nam, Quảng Nam Đơn vị: D2 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Võ Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/01/1971 Quê quán: Trung lập thượng - Củ Chi - Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1968 Quê quán: Hội Cư - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: X 12 - QK 8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Lám Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/07/1974 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D25 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
Còn 1.121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho