Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.
- Phạm Bá Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Duy Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/3/1971 An táng tại: Hoà Nghĩa, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1954 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 395 · Hàng 14 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 520 Xem chi tiết →
- Quách Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trang Tùng Lâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Trương Thị Lắm Năm sinh: 10/3/1948 Ngày hy sinh: 14/11/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 26 · Hàng 69 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Trung Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
- Trương Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 32 Xem chi tiết →
- Trần Kim Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 11/8/1964 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu F Xem chi tiết →
- Trần Lam Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trần Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 246 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Hạ Lễ, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Trần Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1979 An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 0 · Lô 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Trần Thị Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/7/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
- Trần Tương Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Trần Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 11 · Hàng 63 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 750 Xem chi tiết →
Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho