Tìm thấy 4.490 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Hữu Đức Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 29/11/1986 Quê quán: Long Thành Trung - Hòa Thành - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Lâm Khỉnh Chống Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 2/7/1972 Quê quán: Tiên Lãng - Tiên Yên - Quảng Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lâm Ngọc Cẩn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/6/1972 Quê quán: Khánh Ninh - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: C15 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Lâm Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1973 Quê quán: Kim Đồng - Thạch An - Cao Bằng Đơn vị: D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Quốc Thông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/03/1978 Quê quán: Quảng Sơn - Huỵen Võ Nhai - Bắc Kạn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lâm Thanh Cường Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 04/12/1985 Quê quán: Bình Trưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E165 F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  7. Lâm Thành Mỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1970 Quê quán: Châu Phú A - Châu Đốc - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  8. Lâm Trung Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1972 Quê quán: Hải Phúc - Hải Hậu - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Lâm Trọng Hiếu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/05/1970 Quê quán: Phú Hải - Phú Lộc - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1981 Quê quán: Bình An - Thanh Bình - Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Bằng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 9/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Cai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/6/1966 Quê quán: Kim Thắng - Kim Sơn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Chương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1972 Quê quán: Cao Kỳ - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Chức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/3/1971 Quê quán: Xuân Dương - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Hơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: Hồng Quảng - Hà Quang - Cao Bằng Đơn vị: C 16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Hưởng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 16/05/1969 Quê quán: Mộc Hóa, Long An, Long An Đơn vị: Công an TP.MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1978 Quê quán: Xuân Đường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Lai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/8/1984 Quê quán: Tam Hoà - Biên Hòa - Đồng Nai Đơn vị: E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Ngọ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/7/1970 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Sáu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/9/1972 Quê quán: Bằng Đức - Ngân Sơn - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1.121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.121 người trong các danh sách