Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 865 · Khu K5 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Lãm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 523 · Khu K3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 21/10/1967 An táng tại: Kim Chân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lẫm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Dương Minh Châu, Tây Ninh Số mộ 327 · Khu K2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Lắm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1968 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 514 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/2/1975 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 343 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 54 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Lạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1977 An táng tại: Đức Cơ, Huyện Đức Cơ, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 270 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Lạm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 28/12/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Ngô Văn Làm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1973 An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Ngô Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  19. Phan Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1954 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 191 Xem chi tiết →
  20. Phùng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 23 · Hàng 61 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách