Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Trung, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Lẫm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Lắm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Đại Quang, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 179 · Hàng 6 · Lô IV Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 4/1947 An táng tại: Khúc Xuyên, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 13 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc Lâm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/10/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 131 · Hàng 0 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/3/1967 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiền Phong, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 12 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 22 · Lô 22 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/8/1972 An táng tại: Chư Prông, Huyện Chư Prông, Gia Lai Số mộ 209 · Hàng 0 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Đồng, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Sơn, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Hồng Vân, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 59 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách