Tìm thấy 4.490 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1978 Quê quán: Thường Lạc - Hồng Ngự - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lâm Thanh Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1974 Quê quán: Vĩnh Chính - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  3. Lâm Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1984 Quê quán: Vọng Thê - Thoại Sơn - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  4. Lâm Tiến Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/9/1972 Quê quán: Thịnh Phong - Tiên Lãng - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lâm Tấn Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1985 Quê quán: Mỹ Phước - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn Bê Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 21/02/1982 Quê quán: Đông Quang - Đông Thiệu - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lâm Văn Chàm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/12/1968 Quê quán: Xuân Hòa - Hà Giang - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Lâm Văn Chân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Anh Sơn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C5 D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lâm Văn Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1978 Quê quán: Trực Hùng - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lâm Văn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/05/1987 Quê quán: An Hoà - Tam Nông - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Hóa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/8/1961 Quê quán: Liêm Mĩ - Thanh Liêm - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Tuyền - Dầu tiếng - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Long Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/08/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Luôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1988 Quê quán: Phú Vĩnh - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Lũy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1973 Quê quán: Vọng Thê - Châu Thành - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Mạch Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/5/1968 Quê quán: Hồng Lực - Sơn Dương - Tuyên Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Nghé Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 15/01/1948 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Long Phước - Bến Cầu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.121 người trong các danh sách