Tìm thấy 4.579 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lê Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh 1, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  2. Lý Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  3. Ma Thị Lâm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 26 · Lô 8 Xem chi tiết →
  4. Ma Đức Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/7/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Dốc Lim, Xã Thịnh Đức, Thành Phố Thái Nguyên, Thái Nguyên Số mộ 24 · Lô 6 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Chí Lâm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/12/1972 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng C Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Công Lâm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu X Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Trung kiên, Xã Trung Kiên, Huyện Yên Lạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Hồng Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu N Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Khắc Lâm Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 12/9/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thành Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M430 · Hàng H25 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Lâm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thị Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phú, Xã Hoà Phú, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thị Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tân cương, Xã Tân Cương, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Lắm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 211 · Hàng 19 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Tiến Lâm Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/2/1986 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, Xã Thạnh Phú, Huyện Vĩnh Cửu, Đồng Nai Số mộ 186 · Hàng 17 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Trọng Lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Tĩnh gia, Xã Hải Lĩnh, Huyện Tĩnh Gia, Thanh Hóa Số mộ 222 · Lô b Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trọng Lẫm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/5/1972 Quê quán: Số14-Phan Chu Trinh- Thị xã Thái Bình- Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 74 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Lam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Thuỷ Xuân Tiên, Xã Thủy Xuân Tiên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 47 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Làm Năm sinh: 1969 Ngày hy sinh: 27/8/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng H Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thọ xuân, Xã Xuân Thành, Huyện Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem chi tiết →

Còn 808 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 808 người trong các danh sách