Tìm thấy 4.579 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Hữu Gia Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 3/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M364 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  2. Lâm Khoa Cân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ người Trung Quốc, Xã Linh Sơn, Huyện Đồng Hỷ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  3. Lâm Kim Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1989 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  4. Lâm Q.Thanh Nhàn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  5. Lâm Quang Chiểu Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M419 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  6. Lâm Quang Châu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M237 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  7. Lâm Quang Húy Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M417 · Hàng H24 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Lâm Quang Nghiệp Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 26/12/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M155 · Hàng H9 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  9. Lâm Quang Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M236 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Lâm Quang Phước Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 18/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M257 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  11. Lâm Quang Phẩm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M344 · Hàng H19 · Lô L6 · Khu KA Xem chi tiết →
  12. Lâm Quang Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1947 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M362 · Hàng H20 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  13. Lâm Quang Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  14. Lâm Quang Thỏ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 28/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M261 · Hàng H14 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  15. Lâm Quang Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M294 · Hàng H16 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  16. Lâm Quang Tiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 24/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M369 · Hàng H21 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →
  17. Lâm Quang Tiếp Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/3/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M278 · Hàng H15 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  18. Lâm Quang Tiếu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 29/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M234 · Hàng H13 · Lô L3 · Khu KB Xem chi tiết →
  19. Lâm Quang Trúc Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 18/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M239 · Hàng H13 · Lô L5 · Khu KA Xem chi tiết →
  20. Lâm Quang Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Phong, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M413 · Hàng H24 · Lô L4 · Khu KB Xem chi tiết →

Còn 808 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 808 người trong các danh sách