Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Công Lắm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 8/5/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 13 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 60 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đình Lâm Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 1 · Hàng Bông 7 · Khu Khu Đ1 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn Lam Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Bùi Lẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Quế Thuận, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 6 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 10 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Bùi Đắc Lãm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Cao Văn Lâm Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: xã Quảng xuân, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  12. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Hoàng Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lẫm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Xuân Trúc, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Lãm Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Hà Lâm Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hà Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Hà Văn Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 98 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Hà Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1969 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 35 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Hồ Viết Lảm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 29/4/1980 An táng tại: Chư sê, Huyện Chư Sê, Gia Lai Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách