Tìm thấy 4.490 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Quang Diệu Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/3/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  2. Lâm Quang Khánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: NTLS xã Bình Trung, Xã Bình Trung, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Lâm Quang Minh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/9/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  4. Lâm Quang Nhị Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/2/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 28 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  5. Lâm Quang Phong Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 25/7/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  6. Lâm Quang Phước Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/7/1972 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Lâm Quang Sơn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/5/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Lâm Quang Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Lâm Quang Thâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: NTLS Xã An Mỹ, Xã An Mỹ, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lâm Quang Thắng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 19/3/1973 An táng tại: NTLS xã Triệu ái, Xã Triệu Ái, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 62 · Khu B2 Xem chi tiết →
  11. Lâm Quang Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 130 Xem chi tiết →
  12. Lâm Quang Tuấn Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 26/2/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →
  13. Lâm Quang Xuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Phước, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  14. Lâm Quang Xứ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/5/1949 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 45 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
  15. Lâm Quang Đức Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/7/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Bắc, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu P Xem chi tiết →
  16. Lâm Sôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Lâm Sơn Chí Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thái, Xã Vĩnh Thái, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  18. Lâm Sơn Tòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A3 Xem chi tiết →
  19. Lâm Sết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1984 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  20. Lâm Tao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Giang, Xã Bình Giang, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 290 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1.121 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 1.121 người trong các danh sách