Tìm thấy 4.532 hồ sơ cho “Lâm”.
- Võ Văn Lâm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 20 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Võ Đình Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Võ Đình Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Duy Lâm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị trấn Lâm, Thị trấn Lâm, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Vũ Hồng Lâm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/7/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 936 · Hàng 11 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Vũ Lâm Châu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Minh Lâm Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Lâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/11/1978 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lâm Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/6/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 164 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Xã Chính Tâm, Xã Chính Tâm, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Vũ Đình Lâm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Y Lấm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1974 An táng tại: huyện Sơn Hòa, Thị trấn Củng Sơn, Huyện Sơn Hòa, Phú Yên Số mộ 314 · Hàng 15 · Khu a Xem chi tiết →
- lưu bá lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: lộc điền, Xã Lộc Điền, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 118 · Hàng 7 · Khu b Xem chi tiết →
- nguyễn lâm tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: xuân lộc, Xã Xuân Lộc, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- võ hữu lãm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: vinh giang, Xã Vinh Giang, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 17 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Hải Quang, Xã Hải Quang, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đinh Quang Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 121 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lâm Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Yên Quang, Xã Yên Quang, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lâm Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đinh Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 83 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
Còn 129 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
- Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
- Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
- Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho