Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  2. Lâm Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 4 · Hàng Hàng 4 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  3. Lâm Văn Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 3 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Lâm Văn Xuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Lâm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  6. Lâm Văn út Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Lâm Vĩnh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  8. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Lâm mạnh Chừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Lâm văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  11. Lâm văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  12. Lâm Đồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
  13. Lê Huy Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 10 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Lâm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Lưu Khắc Lãm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 28/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 27 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  17. Mai Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 59 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  18. Mai Thành Lâm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/10/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quế Lâm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/8/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 28 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách